Bóng tối trong khi đè lên cả tròng mắt của nhị đứa nhỏ tuổi khi cả nhị cứ đứng trân ra, đôi mắt mở thao láo, đợi đợi, hoảng sợ.

Bạn đang xem: Eyeball là gì


So this is how close your mental experience & the actibiancoscudati.netty of the neurons in the retina, which is a part of the brain located in the eyeball, or, for that matter, a sheet of biancoscudati.netsual cortex.
Và đó chính là sự gần cận giữa trải nghiệm trong thâm tâm trí bạn và các buổi giao lưu của tế bào thần ghê trong võng mạc, hay chính là 1 phần của bộ não được để trong cầu mắc, hoặc, vào chuyện này, một phiến của lớp vỏ thị giác.
But if your goal is no longer khổng lồ direct the traffic, but maybe to lớn count the cars that go by, then more eyeballs are better.
Nhưng nếu mục đích của người tiêu dùng không phải là phía dẫn giao thông, nhưng có thể là đếm xe pháo đi qua, thì sẽ càng nhiều mắt càng tốt.
So the headlights are eyeballs, the pupils can dilate, we have directional audio, we can throw sound directly at people.
Vì vậy, các đèn trộn là nhãn cầu, đồng tử hoàn toàn có thể giãn ra, họ có lý thuyết âm thanh, bạn có thể phát âm nhạc trực tiếp nối người.
You can tell that a person is in REM sleep when the bulge of his eyeballs can be seen rapidly mobiancoscudati.netng under his eyelids.
I lượt thích your gym,” he says, eyeballing my weight bench và Stomach Master 6000, và then he sticks out his hand.
Tớ thích phòng luyện tập này,” cậu ta nói, trợn tròn ánh mắt ghế đẩy tạ với máy Stomach Master 6000, rồi chìa tay ra.
Valonia ventricosa, also known as "bubble algae" và "sailor"s eyeballs," is a species of algae found in oceans throughout the world in tropical and subtropical regions.
Valonia ventricosa, cũng khá được biết đến như "tảo bong bóng" là 1 trong loài tảo được search thấy trên vùng đại dương nhiệt đới và cận nhiệt đới trên khắp núm giới.
It"s not even that he forced me to spend entire lessons hiding in a toilet cubicle, or that he punched me so hard he dislodged my eyeball.
Thậm chí không hẳn biancoscudati.netệc cậu ta buộc tớ trốn đa số các buổi học trong đơn vị vệ sinh, xuất xắc cậu ta đấm rất mạnh tay vào tớ đánh bật cả nhãn cầu tớ.
My sister"s just up lớn her eyeballs with this wedding stuff, và we"ve got the engagement các buổi party coming up.
Em gái em vẫn bận buổi tối mắt để chuẩn bị cho đám cưới, nhưng nhà em còn phải tổ chức cả tiệc đính ước nữa.
The doctor wanted to check the pressure in my eye, a procedure that required him to lớn touch my eyeball with an instrument.
In addition lớn identifying some of the sources of muscae volitantes, he discovered that farsightedness is due to a shortening of the eyeball and that the blurred biancoscudati.netsion of astigmatism is caused by uneven surfaces of the cornea & lens.
Ngoài bài toán nhận diện vài lý do của “ruồi bay”, ông đã mày mò ra cận thị là vì nhãn cầu bị ngắn lại, với thị lực mờ của loạn thị là do mặt phẳng không cân nhau của màng mắt và thủy tinh trong thể.
The eyeball is supported by a sclerotic ring of four small bones, but this characteristic has been lost or modified in many modern species.

Xem thêm: Top 14 Bài Phân Tích Bài Trao Duyên Lớp 10, Phân Tích Đoạn Trích Trao Duyên


Nhãn cầu được hỗ trợ bằng một vòng màng cứng có 4 xương nhỏ, nhưng đặc thù này đã biết thành mất hoặc bị biến hóa ở những loài hiện tại nay.
You turn down this gift, they"ll slit you, me, Caleb and the horses... From crotch khổng lồ eyeball with a dull deer antler!
Anh mà lắc đầu món quà này, họ đã rọc anh, tôi, Caleb với mấy con ngựa từ bi lên đến mức mắt bằng một cái sừng nai cùn!
Danh sách truy vấn phổ cập nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M