Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Sân khấu tiếng anh là gì

*
*
*

sân khấu
*

sân khấu noun stage
arenastagebộ phận sau sân khấu: back stagebục sân khấu: stagecánh gà sân khấu: stage service galleryhộp màn sân khấu: stage curtain boxkhung giàn sân khấu (bộ phận của nhà hát): stage block (part of theater building)khung kết cấu của sân khấu: structural portal of stagemặt nâng sàn sân khấu: stage floor elevating tablephần chính của sân khấu: main part of stagesân khấu ba khung: three-portal stagesân khấu bệ: platform stagesân khấu bục: platform stagesân khấu có khung kéo phông: upper gridiron stagesân khấu hở: open stage (surrounded by audience on three sides)sân khấu hộp: box-type stagesân khấu hộp: deep stagesân khấu không khung: deep stage with out portalsân khấu ngoài trời: open-air stagesân khấu quay: rotary stagesân khấu toàn cảnh: panorama stagesân khấu vòng tròn (xoay quanh phòng khán giả): ring stage (running around the hall)sàn sân khấu: stage floorsự chiếu sáng sân khấu: stage lightingsự chiếu sáng sân khấu: projection stage illuminationthang nâng sân khấu: stage lifting machinerytổ hợp sân khấu (sân khấu và các buồng phục vụ): stage with ancillary premisesvành quay của sân khấu: rotary stage drumvòng sân khấu: stage ringstage arenaánh sáng trên sân khấuacting area lightbục sân khấubandstandbục sân khấuplatformđèn sân khấufoot lightsđèn sân khấulimelightgiàn sân khấugridironkhoang sân khấusubstagekhu vực trước sân khấutheater parterrekhu vực trước sân khấutheater pitkhung trước sân khấuproscenium archmặt sân khấuacting levelphần trước sân khấuprosceniumsân khấu nổiestradestagenghề sân khấu: stagengành kinh doanh sân khấu (kịch hát, điện ảnh, xiếc)show business
*

*

*



Xem thêm: Bệnh Rối Loạn Chuyển Hóa Lipoprotein Là Gì, Chế Độ Ăn Với Người Rối Loạn Lipid Máu

sân khấu

- d. 1. Nơi biểu diễn văn nghệ trong một nhà hát hay trong một câu lạc bộ. 2. Nghệ thuật kịch, tuồng, chèo... biểu diễn tại đó : Sân khấu Việt Nam ; Nghệ sĩ sân khấu.

nd.1. Sân dùng cho diễn viên trình bày kịch, tuồng hay các tiết mục ca nhạc. Sân khấu ngoài trời. Sân khấu kịch. Sân khấu chính trị. 2. Nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu, nghệ thuật sân khấu (nói tắt). Nghệ sĩ sân khấu. Sân khấu cải lương.